La langue française

Accueil > Dictionnaire > Définitions du mot « khi »

Khi

[ki]
Ecouter

Définitions de « khi »

Khi - Nom commun

  • Χ, χ (khi) : Vingt-deuxième lettre et seizième consonne de l'alphabet grec.

    Dans le dédale des lettres grecques, la vingt-deuxième, le khi, se distingue par sa sonorité unique et son tracé singulier.
    (Citation fictive)
  • Ꭓ, ꭓ : Lettre additionnelle de l'alphabet latin, empruntée à l'alphabet grec.

    Le khi ('Ꭓ', 'ꭓ') est cet intrus élégant de l'alphabet latin, puisé avec audace dans le riche héritage de l'alphabet grec.
    (Citation fictive)

Usage du mot « khi »

Évolution historique de l’usage du mot « khi » depuis 1800

Fréquence d'apparition du mot « khi » dans le journal Le Monde depuis 1945

Source : Gallicagram. Créé par Benjamin Azoulay et Benoît de Courson, Gallicagram représente graphiquement l’évolution au cours du temps de la fréquence d’apparition d’un ou plusieurs syntagmes dans les corpus numérisés de Gallica et de beaucoup d’autres bibliothèques.

Citations contenant le mot « khi »

  • Le viet vo dao est un art martial vietnamien affilié à la Fédération française de karaté. Outre le viet vo dao, on retrouve aussi le khi dao, le style interne de la discipline qui permet une pratique tout en souplesse et en douceur.
    Sept clubs de viet vo dao répartis en Haute-Loire - La Commère 43
  • Sau tuyên bố giữ nguyên lãi suất âm của BOJ, đồng yen đã trượt giá mạnh trong khi chỉ số Nikkei 225 có lúc lập đỉnh 34 năm.
    Znews.vn — Nhật Bản họp khẩn khi đồng yen xuống đáy 34 năm - Kinh doanh - ZNEWS.VN
  • Nhiều người nội trợ đặt câu hỏi, khi bật máy hút mùi có cần mở cửa sổ bếp hay không để đạt được hiệu quả tốt nhất.
    vnexpress.net — Có nên mở cửa sổ khi bật máy hút mùi? - VnExpress Đời sống
  • Vì vậy sau khi bàn bạc kỹ lưỡng, vợ chồng tôi quyết định nói “không” với nhà mới mà xuống tiền mua một căn hộ khá cũ ở gần công ty mặc cho bạn bè ra sức ngăn cản. Nói về ưu điểm của “căn nhà mới”, chúng tôi rất hài lòng khi nó ở vị trí trung tâm, thuận tiện với nhiều tiện ích như di chuyển, giáo dục, y tế, mua sắm… Thế nhưng sau khi dọn tới ở được nửa năm, tôi bắt đầu nhận ra những bất tiện phát sinh khi sống trong ngôi nhà này.
    Tại sao người giàu ít khi mua lại nhà cũ? Sau 3 năm xuống tiền và dọn đến ở, tôi hối hận thì cũng đã muộn

Traductions du mot « khi »

Langue Traduction
Anglais khi
Espagnol khi
Italien khi
Allemand khi
Chinois hi
Arabe خى
Portugais khi
Russe кхи
Japonais
Basque khi
Corse khi
Source : Google Translate API


Sources et ressources complémentaires

Source : Google Books Ngram Viewer, application linguistique permettant d’observer l’évolution au fil du temps du nombre d'occurrences d’un ou de plusieurs mots dans les textes publiés.